096 259 6626
Máy lu rung Bomag

BW213D-5

Tại Đức Xe lu rung bomag được đánh giá là xe lu tốt nhất, xe lu bomag dòng phổ thông cạnh tranh trực tiếp với xe lu rung hamm 3410 sản xuất tại Đức. Để đảm bảo chất lượng và thương hiệu dẫn đầu hãng Bomag không sản xuất dòng giá rẻ để cạnh tranh với xe lu hamm sản xuất tại nước thứ 3 như máy lu ham 3412, lu rung hamm 3412 hay các dòng phân khúc thấp như lu rung dynapac

Với công nghệ và chất lượng dẫn đầu thế giới Bomag đã và sẽ tiếp tục đồng hành cùng các nhà thầu thi công Việt Nam với những ưu đãi tốt nhất từ giá thành sản phẩm, chính sách bảo hành cũng như dịch vụ sau bán hàng.

Yêu cầu báo giá

Thông số kỹ thuật

 

BOMAG

BOMAG

BOMAG

 

 

BW 213 D-5

BW 213 DH-5

BW 213 PDH-5

Trọng lượng

 

 

 

 

Trọng lượng tổng

kg

14.800

15.670

14.740

Trọng lượng hoạt động  CECE ROPS-cabin

kg

12.600

12.720

13.830

Tải trọng lên trống CECE

kg

7.550

7.560

8.670

Tải trọng lên trục sau CECE

kg/cm

5.050

5.160

5.160

Tải trọng tuyến tính CECE

kg/cm

35,4

35,5

 

Kích thước

 

 

 

 

Độ rộng trống                                        

mm

2.130

2.130

2.130

Bán kính quay trong

mm

3.680

3.680

3.680

Di chuyển

 

 

 

 

Số 1                                                       

km/h

0- 5,0

 

 

Số 2                                                       

km/h

0- 6,0

 

 

Số 3                                                       

km/h

0- 8,0

 

 

Số 4                                                       

km/h

0- 11,0

 

 

Tốc độ

km/h

 

0- 12,0

0- 12,0

Khả năng leo dốc lớn nhất

%

45/43

60/57

62/60

Lái

 

 

 

 

Động cơ

 

Deutz

Deutz

Deutz

Kiểu

 

TCD 2012 L04 2V

TCD 2012 L04 2V

TCD 2012 L04 2V

Tiêu chuẩn khí thải

 

Stage IIIa / TIER3

Stage IIIa / TIER3

Stage IIIa / TIER3

Làm mát

 

Liquid

Liquid

Liquid

Số lượng xi lanh

 

4

4

4

Công suất  ISO 3046                             

kW

103,0

103,0

103,0

Công suất  SAE J 1995

hp

140,0

140,0

140,0

Tốc độ vòng tua động cơ  

min-1

2.400

2.400

2.400

Nhiên liệu

 

Diesel

Diesel

Diesel

Điện áp

V

12

12

12

Hệ thống lái  

 

hydrost.

hydrost.

hydrost.

Trống điều khiển

 

standard

standard

standard

Trống và lốp

 

 

 

 

Số lượng vấu

 

 

 

150

Diện tích vấu  

cm2

 

 

137

Độ cao vấu  

mm

 

 

100

Cỡ lốp

 

23.1-26 12PR

23.1-26 12PR

23.1-26 12PR

Phanh

 

 

 

 

Phanh chính  

 

hydrost.

hydrost.

hydrost.

Phanh đỗ  

 

hydromec.

hydromec.

hydromec.

Lái

 

 

 

 

Hệ thống lái

 

oscil.artic.

oscil.artic.

oscil.artic.

Kiểu lái

 

hydrost.

hydrost.

hydrost.

Góc lái  

grad

35/12

35/12

35/12

Làm việc

Kiểu lái  

 

 

hydrost.

 

hydrost.

 

hydrost.

Tần số rung

Hz

30/34

30/34

30/34

Biên độ rung

mm

2,10/1,10

2,10/1,10

1,70/0,90

Lực rung

kN

285/196

285/196

285/194

Lực rung

t

29,1/20,0

29,1/20,0

29,1/19,8

Dung tích thùng dầu

 

 

 

 

Diesel

l

220,0

220,0

220,0

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC