096 259 6626
Máy lu rung Bomag

BW211D-40

Tại Đức Xe lu rung bomag được đánh giá là xe lu tốt nhất, xe lu bomag dòng phổ thông cạnh tranh trực tiếp với xe lu rung hamm 3410 sản xuất tại Đức. Để đảm bảo chất lượng và thương hiệu dẫn đầu hãng Bomag không sản xuất dòng giá rẻ để cạnh tranh với xe lu hamm sản xuất tại nước thứ 3 như máy lu ham 3412, lu rung hamm 3412 hay các dòng phân khúc thấp như lu rung dynapac

Với công nghệ và chất lượng dẫn đầu thế giới Bomag đã và sẽ tiếp tục đồng hành cùng các nhà thầu thi công Việt Nam với những ưu đãi tốt nhất từ giá thành sản phẩm, chính sách bảo hành cũng như dịch vụ sau bán hàng.

Yêu cầu báo giá

 

TRỌNG LƯỢNG

BOMAG BW 211 D-40

BOMAG BW 211 PD-40

Trọng lượng hoạt động

kg

13.000

12.620

Trọng lượng lớn nhất trên trống dung( CECE)

kg

8.050

7.670

Trọng lượng lớn nhất trên bánh sau (CECE)

kg

4.950

4.950

Trọng lượng hoạt động (CECE)

kg

9.500

11.350

Tải trọng lên trống (CECE)

kg

5.750

6.750

Tải trọng lên bánh sau (CECE)

kg

3.750

4.600

Tải tuyến tính  (CECE)

kg/cm

27,0

 

Tải tuyến tính lớn nhất  (CECE)

kg/cm

37,8

 

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 Chiều rộng trống

mm

2.130

2.130

Bán kính qoay

mm

3.494

3.494

ĐẶC ĐIỂM LÁI XE

 

 

 

Số 1

km/h

0- 6,0

0- 6,0

Số 2

km/h

0- 10,0

0- 10,0

Khả năng leo dốc khi không rung/ có rung

%

45/43

49/46

Động cơ

 

Deutz

Deutz

Kiểu

 

BF4M 2012 C

BF4M 2012 C

Tiêu chuẩn khí thải

 

Stage II / TIER2

Stage II / TIER2

Làm mát

 

water

water

Số Xi lanh

 

4

4

Công suất  (ISO 3046)

kW

98,0

98,0

Công suất (SAE J 1995)

hp

132,0

132,0

Tốc độ vòng tua máy

min-1

2.300

2.300

Loại nhiên liệu

 

diesel

diesel

Điện áp

V

12

12

Kiểu lái

 

hydrost.

hydrost.

Trống điều khiển

 

standard

standard

Trống và bánh xe

 

 

 

Cỡ lốp

 

23.1-26/12PR

23.1-26/12PR

Số lượng vấu trên bánh cừu

 

 

150

Độ cao vấu

mm

 

100

Độ rộng chân cừu

cm2

 

137

PHANH

 

 

 

Phanh chính

 

hydrost.

hydrost.

Phanh dừng

 

hydromec.

hydromec.

HỆ THỐNG LÁI

 

 

 

Hệ lái

 

oscil.artic.

oscil.artic.

Kiểu lái

 

hydrost.

hydrost.

Góc lái

grad

35/12

35/12

THÔNG SỐ LU

Kiểu lái

 

 

hydrost.

 

hydrost.

Tần số

Hz

30/36

30/36

Biên độ rung

mm

1,80/0,95

1,70/0,86

Lực rung

kN

236/170

275/202

Lực rung

t

24,1/17,3

28,1/20,6

DUNG TÍCH

 

 

 

Diesel

l

250,0

250,0

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC