096 259 6626
Máy lu rung Bomag

BW213D-40.

Tại Đức Xe lu rung bomag được đánh giá là xe lu tốt nhất, xe lu bomag dòng phổ thông cạnh tranh trực tiếp với xe lu rung hamm 3410 sản xuất tại Đức. Để đảm bảo chất lượng và thương hiệu dẫn đầu hãng Bomag không sản xuất dòng giá rẻ để cạnh tranh với xe lu hamm sản xuất tại nước thứ 3 như máy lu ham 3412, lu rung hamm 3412 hay các dòng phân khúc thấp như lu rung dynapac

Với công nghệ và chất lượng dẫn đầu thế giới Bomag đã và sẽ tiếp tục đồng hành cùng các nhà thầu thi công Việt Nam với những ưu đãi tốt nhất từ giá thành sản phẩm, chính sách bảo hành cũng như dịch vụ sau bán hàng.

Yêu cầu báo giá

Trọng lượng

 

BOMAG BW 213 D-40

BOMAG BW 213 PD-40

Trọng lượng tổng

kg

15.040

14.190

Tải trong lớn nhất lên trống (CECE)

kg

9.990

9.140

Tải trọng lớn nhất lên trục sau (CECE)

kg

5.050

5.050

Trọng lượng hoạt động (CECE)

kg

12.450

12.870

Tải trọng lên trống  (CECE)

kg

7.850

8.270

Tải trọng lên trục sau CECE

kg

4.600

4.600

Tải trọng tuyến tính (CECE)

kg/cm

36,9

 

Tại trọng tuyến tính lớn nhất (CECE)

kg/cm

46,9

 

Kích thước

 

 

 

Chiều rộng trống

mm

2.130

2.130

Bán kính quay trong

mm

3.494

3.494

Di chuyển

 

 

 

Số 1

km/h

0- 6,0

0- 6,0

Số 2

km/h

0- 10,0

0- 10,0

Khả năng leo dốc lớn nhất

%

45/43

49/46

Lái

Động cơ

 

 

Deutz

 

Deutz

Kiểu

 

BF4M 2012 C

BF4M 2012 C

Tiêu chuẩn khí thải

 

Stage II / TIER2

Stage II / TIER2

Làm mát

 

Liquid

Liquid

Số lượng xi lanh

 

4

4

Công suất  (ISO 3046)

kW

98,0

98,0

Công suất  (SAE J 1995)

hp

132,0

132,0

Tốc độ

min-1

2.300

2.300

Nhiên liệu

 

Diesel

Diesel

Điện áp

V

12

12

Hệ thống lái

 

hydrost.

hydrost.

Trống điều khiển

 

standard

standard

Trống và lốp

 

 

 

Cỡ lốp

 

23.1-26/12PR

23.1-26/12PR

Số lượng vấu

 

 

150

Độ cao vấu

mm

 

100

Diện tích vấu

cm2

 

137

Phanh

 

 

 

Phanh chính

 

hydrost.

hydrost.

Phanh đỗ

 

hydromec.

hydromec.

Lái

 

 

 

Hệ thống lái

 

oscil.artic.

oscil.artic.

Kiểu lái

 

hydrost.

hydrost.

Góc lái

grad

35/12

35/12

Làm việc

Kiểu lái

 

 

hydrost.

 

hydrost.

Tần số rung

Hz

30/36

30/36

Biên độ rung

mm

1,90/0,96

1,70/0,86

Lực rung

kN

275/202

275/202

Lực rung

t

28,1/20,6

28,1/20,6

Dung tích thùng dầu Diesel

l

250,0

250,0

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC