Giới thiệu nhà máy sản xuất
ChangLin là nhà máy trung ương Trung Quốc liên doanh toàn diện với Komatsu Nhật Bản từ năm 1985. Trong gần 40 năm qua, ChangLin liên doanh không chỉ sản xuất máy công trình thương hiệu Komatsu và thương hiệu Changlin, mà còn sản xuất khung gầm cho các hãng máy công trình hàng đầu thế giới như…..Đọc Thêm
Máy ủi D53-21 model D53A-21 & D53P-21
Là dòng máy ủi 130CV trang bị động cơ 6D102E của máy ủi Komatsu D41P-6. Hệ thống truyền động thủy tĩnh (HST) bao gồm bơm thủy lực Rexroth và mô tơ thủy lực Rexroth giúp máy có thể vào cua mượt mà và mạnh mẽ. Bản xích bao gồm xích đơn 500mm, 600mm cho máy D53A-21 và xích chống lầy cho máy ủi D53P-21 với 3 lựa chọn chiều rộng lá xích là 720mm, 950mm, 1100mm.

Cần điều khiển tiến, lùi điện tử
Công suất máy ủi D53 Changlin tương đương công suất máy ủi Komatsu 130cv hoạt động mạnh mẽ nhất, tin cậy nhất, tiêu thụ nhiên liệu ít nhất.
Lưỡi ủi được trang bị 3 lựa chọn bao gồm lưỡi ủi thẳng(2 xi lanh), lưỡi ủi thẳng nghiêng(3 xi lanh), lưỡi ủi vạn năng PAT(5 xi lanh).
Đại lý phân phối & bảo hành
Máy ủi Changlin được phân phối và bảo hành bởi Toàn Phát. Với trên 40 năm kinh nghiệm và đội ngũ nhân sự lớn trong đó có 5 kỹ sư, 25 thợ sửa chữa lành nghề bậc cao làm dịch vụ bảo hành, sửa chữa…..Đọc thêm
THÊM LỰA CHỌN KHÁC (Model-18)
Model D53A-18 & D53P-18 Trang bị hộp số cơ khí, bền bỉ hơn, khỏe hơn, ít hao dầu hơn, giá bán thấp hơn Xem Ngay
|
Tên thông số kỹ thuật |
D53A-21 |
D53P-21 |
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Model |
Komatsu 6D102E (Cummins 6BTA5.9) |
Komatsu 6D102E (Cummins 6BTA5.9) |
|
Kiểu |
Phun trực tiếp, có turbo tăng áp |
Phun trực tiếp, có turbo tăng áp |
|
Số lượng xi lanh |
6 |
6 |
|
Kiểu kim phun |
Kim phun cơ khí |
Kim phun cơ khí |
|
Đường kính xi lanh |
102 mm |
102 mm |
|
Hành trình piston |
120 mm |
120 mm |
|
Dung tích buồng đốt |
5,88 lít |
5,88 lít |
|
Công suất Net (SAE J1349 / ISO 9249) |
93 kW - 125 Hp |
93 kW - 125 Hp |
|
Máy phát |
24 V / 60A |
24 V / 60A |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
EU Stage IIA |
EU Stage IIA |
|
HỆ TRUYỀN LỰC |
||
|
Kiểu |
Truyền động thủy tĩnh |
Truyền động thủy tĩnh |
|
Bơm thủy lực chính |
Rexroth - Đức |
Rexroth - Đức |
|
Mô tơ di chuyển |
Rexroth - Đức |
Rexroth - Đức |
|
Áp lực làm việc |
17.5 MPa |
17.5Mpa |
|
Lưu lượng thủy lực |
100 L/ Phút |
100 L/ Phút |
|
Tốc độ tiến |
0 km/h – 10 km/h |
0 km/h – 10 km/h |
|
Tốc độ lùi |
0 km/h – 10 km/h |
0 km/h – 10 km/h |
|
Khả năng leo dốc |
30 |
30 |
|
TRUYỀN ĐỘNG CUỐI |
||
|
Kiểu |
Truyền động cuối với bộ bánh răng hành tinh, giảm tốc hai cấp, giúp tăng lực đẩy, giảm ứng xuất của các bánh răng, giúp tăng tuổi thọ của bộ truyền động cuối |
Truyền động cuối với bộ bánh răng hành tinh, giảm tốc hai cấp, giúp tăng lực đẩy, giảm ứng xuất của các bánh răng, giúp tăng tuổi thọ của bộ truyền động cuối |
|
HỆ THỐNG LÁI |
||
|
Kiểu |
Ly hợp cắt lái là các lá ma sát ngâm trong dầu, điều khiển bởi thủy lực, hoạt động chuyển hướng nhẹ nhàng, linh hoạt, rất bền bỉ, dễ bảo dưỡng, dễ thay thế |
Ly hợp cắt lái là các lá ma sát ngâm trong dầu, điều khiển bởi thủy lực, hoạt động chuyển hướng nhẹ nhàng, linh hoạt, rất bền bỉ, dễ bảo dưỡng, dễ thay thế |
|
|
Cần chuyển hướng trái, phải |
|
|
GẦM XÍCH |
||
|
Hệ thống cheo |
Dạng cứng |
Dạng cứng |
|
Khung gale |
Khung đơn, bản rộng và kết cấu bền vững |
Khung đơn, bản rộng và kết cấu bền vững |
|
Gale và bánh dẫn hướng |
Loại kín có dầu bôi trơn |
Loại kín có dầu bôi trơn |
|
Xích |
Loại xích bôi trơn bằng dầu. Phớt đặc biệt giúp làm kín, phòng chống sự xâm nhập của các vật liệu gây bào mòn vào khoảng trống giữ chốt xích và ống lót, giúp tăng tuổi thọ. Độ căng của xích được dễ dàng điều chỉnh bằng bơm mỡ. |
Loại xích bôi trơn bằng dầu. Phớt đặc biệt giúp làm kín, phòng chống sự xâm nhập của các vật liệu gây bào mòn vào khoảng trống giữ chốt xích và ống lót, giúp tăng tuổi thọ. Độ căng của xích được dễ dàng điều chỉnh bằng bơm mỡ. |
|
Kiểu xích |
Xích đơn Bản rộng 500 mm(tiêu chuẩn) Bản rộng 600 mm |
Xích chống lầy Bản rộng 720 mm(tiêu chuẩn) Bản rộng 950 mm Bản rộng 1100 mm |
|
Chiều rộng tâm xích |
1860mm |
2030mm |
|
Áp suất |
50,7 KPa |
36,6 KPa |
|
Bước xích |
171mm |
171mm |
|
Số lượng mắt xích |
43 mắt |
43 mắt |
|
Ga lê đỡ |
02 (mỗi bên) |
02 (mỗi bên) |
|
Ga lê tỳ |
06 (mỗi bên) |
06 (mỗi bên) |
|
Khoảng sáng gầm lớn nhất |
380mm |
380mm |
|
LƯỠI ỦI |
||
|
Kiểu lưỡi ủi thẳng |
2 xi lanh nâng hạ Rộng 3250mm Cao 1040mm Nâng cao: 900mm Đào sâu: 400 mm Dung tích: 3,0m3 |
2 xi lanh nâng hạ Rộng 3450mm Cao 1060mm Nâng cao: 900mm Đào sâu: 400 mm Dung tích: 3,4m3 |
|
Kiểu lưỡi ủi thẳng nghiêng |
2 xi lanh nâng hạ 1 xi lanh nghiêng Rộng 3250mm Cao 1040mm Nâng cao: 900mm Đào sâu: 400 mm Dung tích: 3,0m3 |
2 xi lanh nâng hạ 1 xi lanh nghiêng Rộng 3450mm Cao 1060mm Nâng cao: 900mm Đào sâu: 400 mm Dung tích: 3,4m3 |
|
Kiểu lưỡi ủi vạn năng PAT |
2 xi lanh nâng hạ 1 xi lanh nghiêng 2 xi lanh xoay |
2 xi lanh nâng hạ 1 xi lanh nghiêng 2 xi lanh xoay |
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Rài |
4600mm |
4600mm |
|
Rộng |
3250mm |
3450mm |
|
Cao |
3100mm |
3100mm |
|
TRỌNG LƯỢNG HOẠT ĐỘNG (gần đúng) |
||
|
Bao gồm lưỡi ủi tiêu chuẩn, đổ đầy các loại dầu |
12.800 kg |
13.300 kg |
|
CABIN |
||
|
Kiểu |
Cabin kín hình lục giác, yên tĩnh, rộng rãi, thoáng mát, khả năng quan sát tốt. Trang bị: Màn hình Lcd trung tâm hiển thị các thông số vận hành và cảnh báo Điều hòa Quạt Gạt mưa kính trước Gạt mưa kinh sau Đèn led trước Đèn led sau Ghế tỳ tay, tựa lưng |
Cabin kín hình lục giác, yên tĩnh, rộng rãi, thoáng mát, khả năng quan sát tốt. Trang bị: Màn hình Lcd trung tâm hiển thị các thông số vận hành và cảnh báo Điều hòa Quạt Gạt mưa kính trước Gạt mưa kinh sau Đèn led trước Đèn led sau Ghế tỳ tay, tựa lưng |
|
|
|
|
|
LƯỠI CÀY |
||
|
Kiểu |
Điều khiển thủy lực, có 1 răng hoặc 3 răng |
Điều khiển thủy lực, có 1 răng hoặc 3 răng |
|
KHUNG CABIN CHỐNG LẬT |
||
|
Kiểu |
Thép chịu lực cao, có bulong bắt vào hai bên thân cabin |
Thép chịu lực cao, có bulong bắt vào hai bên thân cabin |
KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC