096 569 3622
Máy đào bánh lốp

PW65-8

PW65-8 có bán kính xoay cực nhỏ với phần nhô ra phía sau tối thiểu cho phép người vận hành tập trung vào công việc trong khu vực hạn chế. PW65-8 trang bị hộp số điện, 2 cầu thủy lực chủ động trước và sau, máy có trọng lượng tối đa chỉ 6400 kg, nhưng vẫn mang lại hiệu suất vượt trội như tầm với đào, độ sâu đào, lực đào và khả năng nâng. Từ khung gầm, tay cần chính và tay đào đều sử dụng vật liệu có độ cứng cao, PW65-8 được tạo ra để mang lại hiệu suất cao trong nhiều năm tới.

- Động cơ : Komatsu (made in Japan / usa)

- Bơm thủy lực chính : Made in Japan

- Van thủy lực: Made in Japan

- Motor thủy lực quay toa : Made in Japan

- Mortor thủy lực di chuyển : Made in Japan

- Hộp số điện : Made in Euro

- Cầu trước (kiểm soát trượt) : Made in Euro

- Cầu sau (kiểm soát trượt) : Made in Euro

- Khung gầm : Tiêu chuẩn Komatsu Japan

- Lắp ráp : Tiêu chuẩn Komatsu Japan

- Bảo hành : 2 năm

- Hãng sản xuất : ChangLin (Komatsu Japan)  »» Xem thêm 

Yêu cầu báo giá

Model

Cummins QSF 2.8

Kiểu

Phun trực tiếp, làm mát bằng nước, phát thải thấp

Công suất (SAE J1349)

45 kW / 60 HP

Tại tốc độ vòng tua máy

2200 vòng / phút

Số xi lanh

04

Đường kính/ Hàng trình Piston

94 mm / 100 mm

Thể tích buồng đốt

2,8 lít

Momen xoắn tối đa

250 N.m tại 1320 đến 1700 v/p

Lọc gió

Lọc 2 giai đoạn

Làm mát

Quạt làm lạnh kiểu hút

Bơm chính

2 bơm piston hướng trục thay đổi lưu lượng

Lưu lượng bơm

2 x 60 lít / phút

Áp suất mạch chính

220 Bar

Tiêu chuẩn phát thải động cơ

Euro 3

Độ ồn bên ngoài

104 dB (2000/14/EC)

Độ ồn đến tai người vận hành

71 dB(Iso 6369)

Kiểu

Motor piston hướng trục thông qua hộp giảm tốc bánh răng hành tinh

Phanh quay toa

Kiểu đa đĩa thuỷ lực

Tốc độ quay toa

0 – 11 vòng / phút

Kiểu

Vô lăng

Truyền động

Cầu thủy lực ướt trước và sau, 4 bánh chủ động

Kiểu di chuyển

2 chế độ nhanh / chậm

Khả năng leo dốc

70% , 350

Tốc độ tối đa

26 km / h

Hệ thống phanh

Đĩa phanh thuỷ lực ướt ngâm trong dầu cầu trước và cầu sau

Thùng dầu diesel

110 lít

Chiều rộng

2032 mm

Chiều cao

2940 mm

Chiều dài

6240 mm

Trọng lượng

6400 kg

Chiều rộng lưỡi ủi

1932 mm

Chiều rộng tâm 2 bên lốp

1590 mm

Chiều cao đối trọng

1025 mm

Khoảng sáng gầm

276 mm

Khoảng cách từ tâm máy đến đuôi máy

1890 mm

Dung tích gầu

0,23 m3

Lực đào tại tay gầu (SAE)

42,6 kN

Lực đào tại gầu (SAE)

28,4 kN

Tầm với đào cao nhất

5750 mm

Chiều cao đổ tải

4030 mm

Tầm với đào sâu nhất

3600 mm

Tầm với đào vách thẳng đứng

6040 mm

Tầm với đào xa nhất

6250 mm

Chiều cao nâng của lưỡi ủi

370 mm

Chiều sâu đào của lưỡi ủi

90 mm

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC