icon-message.png
0965 693 622
MÁY ỦI BÁNH XÍCH

D53A-18 / D53P-18

Giới thiệu nhà máy sản xuất

ChangLin là nhà máy trung ương Trung Quốc liên doanh toàn diện với Komatsu Nhật Bản từ năm 1985. Trong gần 40 năm qua, ChangLin liên doanh không chỉ sản xuất máy công trình thương hiệu Komatsu và thương hiệu Changlin, mà còn sản xuất khung gầm cho các hãng máy công trình hàng đầu thế giới như…..Đọc Thêm

Máy ủi D53 model D53A-18 & D53P-18

Là dòng máy ủi 130CV trang bị động cơ 6D102E của máy ủi Komatsu 130cv kết hợp với ly hợp cơ khí khô và hộp số tay cơ khí 4F/2R. Hệ thống cắt lái là ly hợp ướt điều khiển thủy lực cho phép chuyển hướng linh hoạt. Bản xích bao gồm xích đơn 500mm cho máy D53A-18 và xích chống lầy cho máy ủi D53P-18 với 3 lựa chọn chiều rộng lá xích là 720mm, 950mm, 1100mm.

Cần chuyển hướng trái, phải

Công suất máy ủi D53 cơ khí là mạnh mẽ nhất, hoạt động tin cậy nhất, tiêu thụ nhiên liệu ít nhất, dễ sửa chữa nhất, chi phí thấp nhất.

Lưỡi ủi được trang bị 3 lựa chọn bao gồm lưỡi ủi thẳng(2 xi lanh), lưỡi ủi thẳng nghiêng(3 xi lanh), lưỡi ủi vạn năng PAT(5 xi lanh).

Đại lý phân phối & bảo hành

Máy ủi Changlin được phân phối và bảo hành bởi Toàn Phát. Với trên 40 năm kinh nghiệm và đội ngũ nhân sự lớn trong đó có 5 kỹ sư, 25 thợ sửa chữa lành nghề bậc cao làm dịch vụ bảo hành, sửa chữa…..Đọc thêm

THÊM LỰA CHỌN KHÁC (Model-21)

Model D53A-21 & D53P-21 trang bị hệ truyền động thủy tĩnh HTS, ủi nhanh hơn Xem Ngay

Yêu cầu báo giá

Tên thông số kỹ thuật

D53A-18

D53P-18

 

ĐỘNG CƠ

Model

Komatsu 6D102E (Cummins 6BTA5.9)

Komatsu 6D102E (Cummins 6BTA5.9)

Kiểu

Phun trực tiếp, có turbo tăng áp

Phun trực tiếp, có turbo tăng áp

Số lượng xi lanh

6

6

Kiểu kim phun

Kim phun cơ khí

Kim phun cơ khí

Đường kính xi lanh

102 mm

102 mm

Hành trình piston

120 mm

120 mm

Dung tích buồng đốt

5,88 lít

5,88 lít

Công suất Net (SAE J1349 / ISO 9249)

93 kW - 125 Hp

93 kW - 125 Hp

Máy phát

24 V / 60A

24 V / 60A

Tiêu chuẩn khí thải

EU Stage IIA

EU Stage IIA

 

LY HỢP TRUYỀN LỰC

Kiểu

Ly hợp khô, bao gồm bàn ép, lò xo, lá ma sát. Tác động bằng pê đan chân

Ly hợp khô, bao gồm bàn ép, lò xo, lá ma sát. Tác động bằng pê đan chân

 

HỘP SỐ

Kiểu

Hộp số cơ khí 4F/2R

Hộp số cơ khí 4F/2R

Tốc độ tiến

2,39 km/h – 10,59 km/h

2,39 km/h – 10,59 km/h

Tốc độ lùi

3,92 km/h – 7,11 km/h

3,92 km/h – 7,11 km/h

Khả năng leo dốc

30

30

 

TRUYỀN ĐỘNG CUỐI

Kiểu

Truyền động cuối với bộ bánh răng hành tinh, giảm tốc hai cấp, giúp tăng lực đẩy, giảm ứng xuất của các bánh răng, giúp tăng tuổi thọ của bộ truyền động cuối

Truyền động cuối với bộ bánh răng hành tinh, giảm tốc hai cấp, giúp tăng lực đẩy, giảm ứng xuất của các bánh răng, giúp tăng tuổi thọ của bộ truyền động cuối

 

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu

Ly hợp cắt lái là các lá ma sát ngâm trong dầu, điều khiển bởi thủy lực, hoạt động chuyển hướng nhẹ nhàng, linh hoạt, rất bền bỉ, dễ bảo dưỡng, dễ thay thế

Ly hợp cắt lái là các lá ma sát ngâm trong dầu, điều khiển bởi thủy lực, hoạt động chuyển hướng nhẹ nhàng, linh hoạt, rất bền bỉ, dễ bảo dưỡng, dễ thay thế

 

 

Cần chuyển hướng trái, phải

 

GẦM XÍCH

Hệ thống cheo

Dạng cứng

Dạng cứng

Khung gale

Khung đơn, bản rộng và kết cấu bền vững

Khung đơn, bản rộng và kết cấu bền vững

Gale và bánh dẫn hướng

Loại kín có dầu bôi trơn

Loại kín có dầu bôi trơn

Xích

Loại xích bôi trơn bằng dầu. Phớt đặc biệt giúp làm kín, phòng chống sự xâm nhập của các vật liệu gây bào mòn vào khoảng trống giữ chốt xích và ống lót, giúp tăng tuổi thọ. Độ căng của xích được dễ dàng điều chỉnh bằng bơm mỡ.

Loại xích bôi trơn bằng dầu. Phớt đặc biệt giúp làm kín, phòng chống sự xâm nhập của các vật liệu gây bào mòn vào khoảng trống giữ chốt xích và ống lót, giúp tăng tuổi thọ. Độ căng của xích được dễ dàng điều chỉnh bằng bơm mỡ.

Kiểu xích

Xích đơn

Bản rộng 500 mm(tiêu chuẩn)

Bản rộng 600 mm

Xích chống lầy

Bản rộng 720 mm(tiêu chuẩn)

Bản rộng 950 mm

Bản rộng 1100 mm

Chiều rộng tâm xích

1860mm

2030mm

Áp suất

49,5 KPa

35,7 KPa

Bước xích

171mm

171mm

Số lượng mắt xích

43 mắt

43 mắt

Ga lê đỡ

02 (mỗi bên)

02 (mỗi bên)

Ga lê tỳ

06 (mỗi bên)

06 (mỗi bên)

Khoảng sáng gầm lớn nhất

380mm

380mm

 

LƯỠI ỦI

Kiểu lưỡi ủi thẳng

2 xi lanh nâng hạ

Rộng 3250mm

Cao 1040mm

Nâng cao: 900mm

Đào sâu: 400 mm

Dung tích: 3,0m3

2 xi lanh nâng hạ

Rộng 3450mm

Cao 1060mm

Nâng cao: 900mm

Đào sâu: 400 mm

Dung tích: 3,4m3

Kiểu lưỡi ủi thẳng nghiêng 

2 xi lanh nâng hạ

1 xi lanh nghiêng

Rộng 3250mm

Cao 1040mm

Nâng cao: 900mm

Đào sâu: 400 mm

Dung tích: 3,0m3

2 xi lanh nâng hạ

1 xi lanh nghiêng

Rộng 3450mm

Cao 1060mm

Nâng cao: 900mm

Đào sâu: 400 mm

Dung tích: 3,4m3

Kiểu lưỡi ủi vạn năng PAT

2 xi lanh nâng hạ

1 xi lanh nghiêng

2 xi lanh xoay

2 xi lanh nâng hạ

1 xi lanh nghiêng

2 xi lanh xoay

 

KÍCH THƯỚC

Rài

4600mm

4600mm

Rộng

3250mm

3450mm

Cao

3100mm

3100mm

 

TRỌNG LƯỢNG HOẠT ĐỘNG (gần đúng)

Bao gồm lưỡi ủi tiêu chuẩn, đổ đầy các loại dầu

12.500 kg

13.000 kg

 

CABIN

Kiểu

Cabin kín hình lục giác, yên tĩnh, rộng rãi, thoáng mát.

Trang bị:

Màn hình Lcd trung tâm hiển thị các thông số vận hành và cảnh báo

Điều hòa

Quạt

Gạt mưa kính trước

Gạt mưa kinh sau

Đèn led trước

Đèn led sau

Ghế tỳ tay, tựa lưng

Cabin kín hình lục giác, yên tĩnh, rộng rãi, thoáng mát.

Trang bị:

Màn hình Lcd trung tâm hiển thị các thông số vận hành và cảnh báo

Điều hòa

Quạt

Gạt mưa kính trước

Gạt mưa kinh sau

Đèn led trước

Đèn led sau

Ghế tỳ tay, tựa lưng

 

 

 

LƯỠI CÀY

Kiểu

             

Loại 1 răng hoặc 3 răng điều khiển thủy lực

             

Loại 1 răng hoặc 3 răng điều khiển thủy lực

 

KHUNG CABIN CHỐNG LẬT

Kiểu

Thép chịu lực cao, có bulong bắt vào hai bên thân cabin

Thép chịu lực cao, có bulong bắt vào hai bên thân cabin

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC